Bảng Giá Rửa Xe (Giá niêm yết tốt cho từng loại xe)
| STT | TÊN DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa Xe Cơ Bản (4-7 chỗ) | Lần | 80.000 – 120.000 | Bao gồm hút bụi nội thất và lau kính. |
| 2 |
Rửa Xe Chuyên Sâu (Oto con, từ 4 đến 7 chỗ) |
Lần | 170.000 – 220.000 |
Áp dụng cho xe có kích thước lớn, cần vệ sinh gầm/khoang máy. |
| 3 | Thay Lốp Xe Du Lịch | Lốp | 1.100.000 – 10.000.000 | Giá tùy thương hiệu và kích cỡ lốp. |
| 4 | Vá Vỏ Xe Ô Tô (Tại cửa hàng) | Lần | 80.000 – 150.000 | Vá trong bằng công nghệ vá nấm hoặc vá dù tiêu chuẩn. |
| 5 | Vá Vỏ / Cứu Hộ Lưu Động 24/7 | Lần | 300.000 – 450.000 | Chi phí cơ bản (chưa bao gồm vật tư). Phụ thuộc khoảng cách và thời gian. |
| 6 | Thay Ắc Quy Ô Tô | Bình | 1.500.000 – 4.500.000 | Giá thay đổi tùy theo dung lượng (Ah) và hãng ắc quy (GS, Đồng Nai, Varta...). |
| 7 | Gửi Xe Ô Tô (Theo tháng) | Tháng | 1.500.000 – 2.500.000 | Gửi xe tại bãi, có bảo vệ và camera giám sát 24/24. |
| 8 | Cho Thuê Xe Tự Lái (4-7 chỗ) (Tùy xe đẹp, thương hiệu sang) | Ngày | 600.000 – 2.500.000 | Giá thuê chưa bao gồm nhiên liệu. Áp dụng cho thuê tối thiểu 2 ngày. |
| 9 | Thay Nhớt Động Cơ | Lần | 750.000 – 1.800.000 | Gói dịch vụ bao gồm nhớt chính hãng và lọc dầu cơ bản. |
| 10 | Đăng Ký Bảo Hiểm Vật Chất | % Giá trị xe | 1.3% – 1.8% | Phụ thuộc giá trị xe và điều khoản bảo hiểm. |
|
||||